在天之灵 nghĩa là Linh hồn và tinh thần của người đã khuất.
Nghĩa của 在天之灵
zàitiānzhīlíng
TẠI THIÊN CHI LINHCụm từphồn thể 在天之靈
Linh hồn và tinh thần của người đã khuất
Câu hỏi thường gặp
在天之灵 nghĩa là gì?
在天之灵 (zàitiānzhīlíng) nghĩa là Linh hồn và tinh thần của người đã khuất.
在天之灵 đọc thế nào?
在天之灵 đọc là zàitiānzhīlíng (pinyin).
Âm Hán Việt của 在天之灵 là gì?
Âm Hán Việt của 在天之灵 là "tại thiên chi linh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.