TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

在天之灵

zàitiānzhīlíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 在天之靈

Âm Hán Việt TẠI THIÊN CHI LINH

在天之灵 nghĩa là Linh hồn và tinh thần của người đã khuất.

Nghĩa của 在天之灵

zàitiānzhīlíng

TẠI THIÊN CHI LINHCụm từphồn thể 在天之靈
  1. Linh hồn và tinh thần của người đã khuất

Câu hỏi thường gặp

在天之灵 nghĩa là gì?

在天之灵 (zàitiānzhīlíng) nghĩa là Linh hồn và tinh thần của người đã khuất.

在天之灵 đọc thế nào?

在天之灵 đọc là zàitiānzhīlíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 在天之灵 là gì?

Âm Hán Việt của 在天之灵 là "tại thiên chi linh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.