TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

在天愿做比翼鸟,在地愿做连理枝

zàitiānyuànzuòbǐyìniǎo zàidìyuànzuòliánlǐzhī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 在天願做比翼鳥,在地願做連理枝

在天愿做比翼鸟,在地愿做连理枝 nghĩa là Trên trời nguyện làm chim liền cánh, dưới đất nguyện làm cây liền cành.

Nghĩa của 在天愿做比翼鸟,在地愿做连理枝

zàitiānyuànzuòbǐyìniǎo zàidìyuànzuòliánlǐzhī

phồn thể 在天願做比翼鳥,在地願做連理枝
  1. Trên trời nguyện làm chim liền cánh, dưới đất nguyện làm cây liền cành
  2. Nguyện ước hạnh phúc vợ chồng

Câu hỏi thường gặp

在天愿做比翼鸟,在地愿做连理枝 nghĩa là gì?

在天愿做比翼鸟,在地愿做连理枝 (zàitiānyuànzuòbǐyìniǎo zàidìyuànzuòliánlǐzhī) nghĩa là Trên trời nguyện làm chim liền cánh, dưới đất nguyện làm cây liền cành.

在天愿做比翼鸟,在地愿做连理枝 đọc thế nào?

在天愿做比翼鸟,在地愿做连理枝 đọc là zàitiānyuànzuòbǐyìniǎo zàidìyuànzuòliánlǐzhī (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.