TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

在意

zàiyì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẠI Ý

在意 nghĩa là để ý, quan tâm.

Nghĩa của 在意

zàiyì

TẠI ÝĐộng từ
  1. Để ý
  2. Quan tâm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 在意

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 在意

Câu ví dụ với 在意

  • 别在意你父亲说的话。 Đừng để ý đến những gì bố bạn nói. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #609890

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

在意 nghĩa là gì?

在意 (zàiyì) nghĩa là để ý, quan tâm.

在意 đọc thế nào?

在意 đọc là zàiyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 在意 là gì?

Âm Hán Việt của 在意 là "tại ý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.