TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

在身

zàishēn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẠI THÂN

在身 nghĩa là sở hữu.

Nghĩa của 在身

zàishēn

TẠI THÂN
  1. Sở hữu
  2. Đang bận rộn hoặc vướng bận với (công việc, hợp đồng, vụ kiện)

Câu hỏi thường gặp

在身 nghĩa là gì?

在身 (zàishēn) nghĩa là sở hữu.

在身 đọc thế nào?

在身 đọc là zàishēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 在身 là gì?

Âm Hán Việt của 在身 là "tại thân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.