TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

在那儿

zàinar giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 在那兒

Âm Hán Việt TẠI NA NHI

在那儿 nghĩa là Cụm trạng ngữ chỉ sự chú ý của chủ ngữ của động từ tập trung vào việc họ đang làm, không bị phân tâm bởi điều gì khác.

Nghĩa của 在那儿

zàinar

TẠI NA NHIphồn thể 在那兒
  1. Cụm trạng ngữ chỉ sự chú ý của chủ ngữ của động từ tập trung vào việc họ đang làm, không bị phân tâm bởi điều gì khác
  2. Chỉ đang ... (và không làm gì khác)

Câu hỏi thường gặp

在那儿 nghĩa là gì?

在那儿 (zàinar) nghĩa là Cụm trạng ngữ chỉ sự chú ý của chủ ngữ của động từ tập trung vào việc họ đang làm, không bị phân tâm bởi điều gì khác.

在那儿 đọc thế nào?

在那儿 đọc là zàinar (pinyin).

Âm Hán Việt của 在那儿 là gì?

Âm Hán Việt của 在那儿 là "tại na nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.