地三鲜 nghĩa là Món ăn gồm khoai tây, cà tím và ớt xanh xào.
Nghĩa của 地三鲜
dìsānxiān
ĐỊA TAM TIÊNDanh từphồn thể 地三鮮
Món ăn gồm khoai tây, cà tím và ớt xanh xào
Câu hỏi thường gặp
地三鲜 nghĩa là gì?
地三鲜 (dìsānxiān) nghĩa là Món ăn gồm khoai tây, cà tím và ớt xanh xào.
地三鲜 đọc thế nào?
地三鲜 đọc là dìsānxiān (pinyin).
Âm Hán Việt của 地三鲜 là gì?
Âm Hán Việt của 地三鲜 là "địa tam tiên".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.