地下室
giọng máy của trình duyệt
地下室 nghĩa là tầng hầm, hầm chứa.
Nghĩa của 地下室
dìxiàshì
ĐỊA HẠ THẤTDanh từ- Tầng hầm
- Hầm chứa
Câu ví dụ với 地下室
- 地下室被水淹了。 Tầng hầm bị ngập. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13826833
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
地下室 nghĩa là gì?
地下室 (dìxiàshì) nghĩa là tầng hầm, hầm chứa.
地下室 đọc thế nào?
地下室 đọc là dìxiàshì (pinyin).
Âm Hán Việt của 地下室 là gì?
Âm Hán Việt của 地下室 là "địa hạ thất".