TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

地下室

dìxiàshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỊA HẠ THẤT

地下室 nghĩa là tầng hầm, hầm chứa.

Nghĩa của 地下室

dìxiàshì

ĐỊA HẠ THẤTDanh từ
  1. Tầng hầm
  2. Hầm chứa

Câu ví dụ với 地下室

  • 地下室被水淹了。 Tầng hầm bị ngập. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13826833

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

地下室 nghĩa là gì?

地下室 (dìxiàshì) nghĩa là tầng hầm, hầm chứa.

地下室 đọc thế nào?

地下室 đọc là dìxiàshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 地下室 là gì?

Âm Hán Việt của 地下室 là "địa hạ thất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.