TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

地下

HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
dìxià giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỊA HẠ

地下 nghĩa là dưới lòng đất, ngầm.

Nghĩa của 地下

dìxià

ĐỊA HẠDanh từ, Tính từ
  1. Dưới lòng đất
  2. Ngầm
  3. Bí mật

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 地下

Đồng nghĩa

Từ ghép có 地下

Thành ngữ có 地下

Câu hỏi thường gặp

地下 nghĩa là gì?

地下 (dìxià) nghĩa là dưới lòng đất, ngầm.

地下 đọc thế nào?

地下 đọc là dìxià (pinyin).

Âm Hán Việt của 地下 là gì?

Âm Hán Việt của 地下 là "địa hạ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.