TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

地下水

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
dìxiàshuǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỊA HẠ THỦY

地下水 nghĩa là nước ngầm.

Nghĩa của 地下水

dìxiàshuǐ

ĐỊA HẠ THỦYDanh từ
  1. Nước ngầm

Câu hỏi thường gặp

地下水 nghĩa là gì?

地下水 (dìxiàshuǐ) nghĩa là nước ngầm.

地下水 đọc thế nào?

地下水 đọc là dìxiàshuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 地下水 là gì?

Âm Hán Việt của 地下水 là "địa hạ thủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.