TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

地主队

dìzhǔduì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 地主隊

Âm Hán Việt ĐỊA CHỦ ĐỘI

地主队 nghĩa là đội nhà.

Nghĩa của 地主队

dìzhǔduì

ĐỊA CHỦ ĐỘIphồn thể 地主隊
  1. Đội nhà (thể thao)

Câu hỏi thường gặp

地主队 nghĩa là gì?

地主队 (dìzhǔduì) nghĩa là đội nhà.

地主队 đọc thế nào?

地主队 đọc là dìzhǔduì (pinyin).

Âm Hán Việt của 地主队 là gì?

Âm Hán Việt của 地主队 là "địa chủ đội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.