TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

地勤

dìqín giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỊA CẦN

地勤 nghĩa là dịch vụ mặt đất.

Nghĩa của 地勤

dìqín

ĐỊA CẦNDanh từ
  1. Dịch vụ mặt đất (sân bay)

Từ ghép có 地勤

Câu hỏi thường gặp

地勤 nghĩa là gì?

地勤 (dìqín) nghĩa là dịch vụ mặt đất.

地勤 đọc thế nào?

地勤 đọc là dìqín (pinyin).

Âm Hán Việt của 地勤 là gì?

Âm Hán Việt của 地勤 là "địa cần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.