TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

地势

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
dìshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 地勢

Âm Hán Việt ĐỊA THẾ

地势 nghĩa là địa hình, địa thế.

Nghĩa của 地势

dìshì

ĐỊA THẾDanh từphồn thể 地勢
  1. Địa hình
  2. Địa thế

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 地势

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

地势 nghĩa là gì?

地势 (dìshì) nghĩa là địa hình, địa thế.

地势 đọc thế nào?

地势 đọc là dìshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 地势 là gì?

Âm Hán Việt của 地势 là "địa thế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.