TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

地勤人员

dìqínrényuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 地勤人員

Âm Hán Việt ĐỊA CẦN NHÂN VIÊN

地勤人员 nghĩa là nhân viên mặt đất.

Nghĩa của 地勤人员

dìqínrényuán

ĐỊA CẦN NHÂN VIÊNphồn thể 地勤人員
  1. Nhân viên mặt đất (sân bay)

Câu hỏi thường gặp

地勤人员 nghĩa là gì?

地勤人员 (dìqínrényuán) nghĩa là nhân viên mặt đất.

地勤人员 đọc thế nào?

地勤人员 đọc là dìqínrényuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 地勤人员 là gì?

Âm Hán Việt của 地勤人员 là "địa cần nhân viên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.