地区
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 地區
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
地区 nghĩa là địa phương, khu vực.
Nghĩa của 地区
dìqū
ĐỊA KHUDanh từ, Tính từphồn thể 地區- Địa phương
- Khu vực
- Quận (không nhất thiết là đơn vị hành chính chính thức)
- Vùng
- Khu
- Ví dụ như hậu tố tên thành phố, có nghĩa là quận hoặc huyện (khu vực do thành phố cấp địa khu hoặc thành phố cấp huyện quản lý)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 地区
Đồng nghĩa
Từ ghép có 地区
Câu ví dụ với 地区
- 周围的地区非常安静。 Zhōuwéi de dìqū fēicháng ānjìng.Khu vực xung quanh đây rất yên tĩnh.Tatoeba #872182
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
地区 nghĩa là gì?
地区 (dìqū) nghĩa là địa phương, khu vực.
地区 đọc thế nào?
地区 đọc là dìqū (pinyin).
Âm Hán Việt của 地区 là gì?
Âm Hán Việt của 地区 là "địa khu".