TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

地区

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
dìqū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 地區

Âm Hán Việt ĐỊA KHU
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

地区 nghĩa là địa phương, khu vực.

Nghĩa của 地区

dìqū

ĐỊA KHUDanh từ, Tính từphồn thể 地區
  1. Địa phương
  2. Khu vực
  3. Quận (không nhất thiết là đơn vị hành chính chính thức)
  4. Vùng
  5. Khu
  6. Ví dụ như hậu tố tên thành phố, có nghĩa là quận hoặc huyện (khu vực do thành phố cấp địa khu hoặc thành phố cấp huyện quản lý)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 地区

Đồng nghĩa

Từ ghép có 地区

Câu ví dụ với 地区

  • 周围的地区非常安静。 Zhōuwéi de dìqū fēicháng ānjìng.Khu vực xung quanh đây rất yên tĩnh.Tatoeba #872182

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

地区 nghĩa là gì?

地区 (dìqū) nghĩa là địa phương, khu vực.

地区 đọc thế nào?

地区 đọc là dìqū (pinyin).

Âm Hán Việt của 地区 là gì?

Âm Hán Việt của 地区 là "địa khu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.