TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

地史

dìshǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỊA SỬ

地史 nghĩa là lịch sử trái đất, lịch sử địa chất.

Nghĩa của 地史

dìshǐ

ĐỊA SỬ
  1. Lịch sử trái đất
  2. Lịch sử địa chất

Câu hỏi thường gặp

地史 nghĩa là gì?

地史 (dìshǐ) nghĩa là lịch sử trái đất, lịch sử địa chất.

地史 đọc thế nào?

地史 đọc là dìshǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 地史 là gì?

Âm Hán Việt của 地史 là "địa sử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.