地图
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 地圖
Lượng từ đi kèm: 张 (zhāng), 本 (běn)
地图 nghĩa là bản đồ.
Nghĩa của 地图
dìtú
ĐỊA ĐỒDanh từphồn thể 地圖- Bản đồ
Từ ghép có 地图
Câu ví dụ với 地图
- 地图挂在墙上。 Bản đồ ở trên tường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8869384
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
地图 nghĩa là gì?
地图 (dìtú) nghĩa là bản đồ.
地图 đọc thế nào?
地图 đọc là dìtú (pinyin).
Âm Hán Việt của 地图 là gì?
Âm Hán Việt của 地图 là "địa đồ".