TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

地塞米松

dìsāimǐsōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỊA TẮC MỄ TÙNG

地塞米松 nghĩa là Dexamethasone.

Nghĩa của 地塞米松

dìsāimǐsōng

ĐỊA TẮC MỄ TÙNG
  1. Dexamethasone

Câu hỏi thường gặp

地塞米松 nghĩa là gì?

地塞米松 (dìsāimǐsōng) nghĩa là Dexamethasone.

地塞米松 đọc thế nào?

地塞米松 đọc là dìsāimǐsōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 地塞米松 là gì?

Âm Hán Việt của 地塞米松 là "địa tắc mễ tùng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.