TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

地壳

dìqiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 地殼

Âm Hán Việt ĐỊA XÁC

地壳 nghĩa là vỏ trái đất.

Nghĩa của 地壳

dìqiào

ĐỊA XÁCDanh từphồn thể 地殼
  1. Vỏ Trái Đất

Từ ghép có 地壳

Câu hỏi thường gặp

地壳 nghĩa là gì?

地壳 (dìqiào) nghĩa là vỏ trái đất.

地壳 đọc thế nào?

地壳 đọc là dìqiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 地壳 là gì?

Âm Hán Việt của 地壳 là "địa xác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.