kiến tạo học Chuyển động vỏ Trái Đất; vận động kiến tạo
Câu hỏi thường gặp
地壳运动 nghĩa là gì?
地壳运动 (dìqiàoyùndòng) nghĩa là vận động kiến tạo.
地壳运动 đọc thế nào?
地壳运动 đọc là dìqiàoyùndòng (pinyin).
Âm Hán Việt của 地壳运动 là gì?
Âm Hán Việt của 地壳运动 là "địa xác vận động".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.