TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

地处

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
dìchǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 地處

Âm Hán Việt ĐỊA XỬ

地处 nghĩa là nằm ở, toạ lạc tại.

Nghĩa của 地处

dìchǔ

ĐỊA XỬĐộng từphồn thể 地處
  1. Nằm ở
  2. Toạ lạc tại

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 地处

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

地处 nghĩa là gì?

地处 (dìchǔ) nghĩa là nằm ở, toạ lạc tại.

地处 đọc thế nào?

地处 đọc là dìchǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 地处 là gì?

Âm Hán Việt của 地处 là "địa xử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.