ĐỊA THẢM THỨC OANH TẠCDanh từ, Động từphồn thể 地毯式轟炸
Ném bom trải thảm
Câu hỏi thường gặp
地毯式轰炸 nghĩa là gì?
地毯式轰炸 (dìtǎnshìhōngzhà) nghĩa là ném bom trải thảm.
地毯式轰炸 đọc thế nào?
地毯式轰炸 đọc là dìtǎnshìhōngzhà (pinyin).
Âm Hán Việt của 地毯式轰炸 là gì?
Âm Hán Việt của 地毯式轰炸 là "địa thảm thức oanh tạc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.