TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

地毯拖鞋

dìtǎntuōxié giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỊA THẢM THA HÀI

地毯拖鞋 nghĩa là dép đi thảm.

Nghĩa của 地毯拖鞋

dìtǎntuōxié

ĐỊA THẢM THA HÀI
  1. Dép đi thảm

Câu hỏi thường gặp

地毯拖鞋 nghĩa là gì?

地毯拖鞋 (dìtǎntuōxié) nghĩa là dép đi thảm.

地毯拖鞋 đọc thế nào?

地毯拖鞋 đọc là dìtǎntuōxié (pinyin).

Âm Hán Việt của 地毯拖鞋 là gì?

Âm Hán Việt của 地毯拖鞋 là "địa thảm tha hài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.