TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

地洞

dìdòng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỊA ĐỘNG

地洞 nghĩa là đường hầm, hang động.

Nghĩa của 地洞

dìdòng

ĐỊA ĐỘNGDanh từ
  1. Đường hầm; hang động; hang; hầm trú ẩn

Câu hỏi thường gặp

地洞 nghĩa là gì?

地洞 (dìdòng) nghĩa là đường hầm, hang động.

地洞 đọc thế nào?

地洞 đọc là dìdòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 地洞 là gì?

Âm Hán Việt của 地洞 là "địa động".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.