TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

地滑

dìhuá giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỊA HOẠT

地滑 nghĩa là sạt lở đất.

Nghĩa của 地滑

dìhuá

ĐỊA HOẠTDanh từ, Cụm từ
  1. Sạt lở đất

Câu hỏi thường gặp

地滑 nghĩa là gì?

地滑 (dìhuá) nghĩa là sạt lở đất.

地滑 đọc thế nào?

地滑 đọc là dìhuá (pinyin).

Âm Hán Việt của 地滑 là gì?

Âm Hán Việt của 地滑 là "địa hoạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.