TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

地税

dìshuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 地稅

Âm Hán Việt ĐỊA THUẾ

地税 nghĩa là thuế địa phương, thuế đất.

Nghĩa của 地税

dìshuì

ĐỊA THUẾDanh từphồn thể 地稅
  1. Thuế địa phương (viết tắt của 地方税 (dìfāngshuì))
  2. Thuế đất (viết tắt của 土地税 (tǔdìshuì))

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 地税

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

地税 nghĩa là gì?

地税 (dìshuì) nghĩa là thuế địa phương, thuế đất.

地税 đọc thế nào?

地税 đọc là dìshuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 地税 là gì?

Âm Hán Việt của 地税 là "địa thuế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.