TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

地质

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
dìzhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 地質

Âm Hán Việt ĐỊA CHẤT

地质 nghĩa là địa chất, đặc điểm địa chất.

Nghĩa của 地质

dìzhì

ĐỊA CHẤTDanh từphồn thể 地質
  1. Địa chất
  2. Đặc điểm địa chất
  3. Địa chất học (khoa học nghiên cứu cấu trúc của trái đất)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 地质

Đồng nghĩa

Từ ghép có 地质

Câu hỏi thường gặp

地质 nghĩa là gì?

地质 (dìzhì) nghĩa là địa chất, đặc điểm địa chất.

地质 đọc thế nào?

地质 đọc là dìzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 地质 là gì?

Âm Hán Việt của 地质 là "địa chất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.