TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

场儿

chǎngr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 場兒

Âm Hán Việt TRƯỜNG NHI

场儿 nghĩa là Xem 场子 (chǎngzi).

Nghĩa của 场儿

chǎngr

TRƯỜNG NHIphồn thể 場兒
  1. Xem 场子 (chǎngzi)

Câu hỏi thường gặp

场儿 nghĩa là gì?

场儿 (chǎngr) nghĩa là Xem 场子 (chǎngzi).

场儿 đọc thế nào?

场儿 đọc là chǎngr (pinyin).

Âm Hán Việt của 场儿 là gì?

Âm Hán Việt của 场儿 là "trường nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.