TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

场

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
chǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 場, 塲

Âm Hán Việt TRƯỜNG
Bộ thủ: 土 (thổ) · bộ số 32 Số nét: 6 Cấu tạo: ⿰土𠃓 Mọi âm Hán Việt của chữ: trường, tràng

场 nghĩa là Nơi lớn dùng cho mục đích cụ thể.

Nghĩa của 场

chǎng

TRƯỜNGphồn thể 場
  1. Nơi lớn dùng cho mục đích cụ thể
  2. Sân khấu
  3. Cảnh (của vở kịch)
  4. Lượng từ cho hoạt động thể thao hoặc giải trí
  5. Lượng từ cho số lần thi

cháng

TRƯỜNGphồn thể 場
  1. Sân phơi
  2. Lượng từ cho sự kiện và tình huống: lượt, tập, cơn

chǎng

phồn thể 塲
  1. Biến thể của 场 (chǎng)

cháng

phồn thể 塲
  1. Biến thể của 场 (cháng)

Từ ghép có 场

Thành ngữ có 场

  • 逢场作戏 — Tìm được sân khấu, diễn hài kịch (thành ngữ); tham gia cho vui
  • 粉墨登场 — Hóa trang và lên sân khấu (thành ngữ); bắt đầu sự nghiệp (đặc biệt trong chính trị hoặc tội phạm)
  • 战死沙场 — Chết trên chiến trường
  • 洋场恶少 — Thành phố đầy rẫy kẻ phiêu lưu nước ngoài (đặc biệt là Thượng Hải trước giải phóng Trung Quốc)

Câu ví dụ với 场

  • 这是场梦吗? Đây có phải là mơ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10325726

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

场 nghĩa là gì?

场 (chǎng, cháng) nghĩa là Nơi lớn dùng cho mục đích cụ thể.

场 đọc thế nào?

场 đọc là chǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 场 là gì?

Âm Hán Việt của 场 là "trường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.