TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

场所

HSK 6HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
chǎngsuǒ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 場所

Âm Hán Việt TRƯỜNG SỞ

场所 nghĩa là địa điểm, nơi chốn.

Nghĩa của 场所

chǎngsuǒ

TRƯỜNG SỞDanh từphồn thể 場所
  1. Địa điểm
  2. Nơi chốn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 场所

Đồng nghĩa

Từ ghép có 场所

Câu hỏi thường gặp

场所 nghĩa là gì?

场所 (chǎngsuǒ) nghĩa là địa điểm, nơi chốn.

场所 đọc thế nào?

场所 đọc là chǎngsuǒ (pinyin).

Âm Hán Việt của 场所 là gì?

Âm Hán Việt của 场所 là "trường sở".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.