TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

场面

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
chǎngmiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 場面

Âm Hán Việt TRƯỜNG DIỆN

场面 nghĩa là cảnh, tình huống.

Nghĩa của 场面

chǎngmiàn

TRƯỜNG DIỆNDanh từphồn thể 場面
  1. Cảnh
  2. Tình huống
  3. Dịp
  4. Tình cảnh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 场面

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

场面 nghĩa là gì?

场面 (chǎngmiàn) nghĩa là cảnh, tình huống.

场面 đọc thế nào?

场面 đọc là chǎngmiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 场面 là gì?

Âm Hán Việt của 场面 là "trường diện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.