TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

情景

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
qíngjǐng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÌNH CẢNH
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

情景 nghĩa là cảnh tượng, quang cảnh, tình huống, hoàn cảnh.

Nghĩa của 情景

qíngjǐng

TÌNH CẢNHDanh từ
  1. Cảnh tượng; quang cảnh
  2. Tình huống; hoàn cảnh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 情景

Đồng nghĩa

Từ ghép có 情景

Câu hỏi thường gặp

情景 nghĩa là gì?

情景 (qíngjǐng) nghĩa là cảnh tượng, quang cảnh, tình huống, hoàn cảnh.

情景 đọc thế nào?

情景 đọc là qíngjǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 情景 là gì?

Âm Hán Việt của 情景 là "tình cảnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.