情景
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
情景 nghĩa là cảnh tượng, quang cảnh, tình huống, hoàn cảnh.
Nghĩa của 情景
qíngjǐng
TÌNH CẢNHDanh từ- Cảnh tượng; quang cảnh
- Tình huống; hoàn cảnh
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 情景
Đồng nghĩa
Từ ghép có 情景
Câu hỏi thường gặp
情景 nghĩa là gì?
情景 (qíngjǐng) nghĩa là cảnh tượng, quang cảnh, tình huống, hoàn cảnh.
情景 đọc thế nào?
情景 đọc là qíngjǐng (pinyin).
Âm Hán Việt của 情景 là gì?
Âm Hán Việt của 情景 là "tình cảnh".