TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

均可

jūnkě giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUÂN KHẢ

均可 nghĩa là đều được, đều có thể.

Nghĩa của 均可

jūnkě

QUÂN KHẢĐộng từ
  1. Đều được
  2. Đều có thể
  3. Cả hai đều được
  4. Cả hai đều có thể
  5. Cũng có thể

Câu hỏi thường gặp

均可 nghĩa là gì?

均可 (jūnkě) nghĩa là đều được, đều có thể.

均可 đọc thế nào?

均可 đọc là jūnkě (pinyin).

Âm Hán Việt của 均可 là gì?

Âm Hán Việt của 均可 là "quân khả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.