TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

均沾

jūnzhān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUÂN TRIÊM

均沾 nghĩa là chia sẻ.

Nghĩa của 均沾

jūnzhān

QUÂN TRIÊM
  1. Chia sẻ (lợi nhuận)

Câu hỏi thường gặp

均沾 nghĩa là gì?

均沾 (jūnzhān) nghĩa là chia sẻ.

均沾 đọc thế nào?

均沾 đọc là jūnzhān (pinyin).

Âm Hán Việt của 均沾 là gì?

Âm Hán Việt của 均沾 là "quân triêm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.