TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

均湿

jūnshī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 均濕

Âm Hán Việt QUÂN THẤP

均湿 nghĩa là làm ẩm đều.

Nghĩa của 均湿

jūnshī

QUÂN THẤPphồn thể 均濕
  1. Làm ẩm đều (ví dụ: trong thuộc da)

Câu hỏi thường gặp

均湿 nghĩa là gì?

均湿 (jūnshī) nghĩa là làm ẩm đều.

均湿 đọc thế nào?

均湿 đọc là jūnshī (pinyin).

Âm Hán Việt của 均湿 là gì?

Âm Hán Việt của 均湿 là "quân thấp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.