TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

均衡器

jūnhéngqì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUÂN HÀNH KHÍ

均衡器 nghĩa là bộ cân bằng.

Nghĩa của 均衡器

jūnhéngqì

QUÂN HÀNH KHÍDanh từ
  1. Bộ cân bằng (điện tử, âm thanh)

Câu hỏi thường gặp

均衡器 nghĩa là gì?

均衡器 (jūnhéngqì) nghĩa là bộ cân bằng.

均衡器 đọc thế nào?

均衡器 đọc là jūnhéngqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 均衡器 là gì?

Âm Hán Việt của 均衡器 là "quân hành khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.