TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

均质

jūnzhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 均質

Âm Hán Việt QUÂN CHẤT

均质 nghĩa là đồng nhất, đồng đều.

Nghĩa của 均质

jūnzhì

QUÂN CHẤTphồn thể 均質
  1. Đồng nhất
  2. Đồng đều
  3. Được đồng hóa

Câu hỏi thường gặp

均质 nghĩa là gì?

均质 (jūnzhì) nghĩa là đồng nhất, đồng đều.

均质 đọc thế nào?

均质 đọc là jūnzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 均质 là gì?

Âm Hán Việt của 均质 là "quân chất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.