TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

坎儿

kǎnr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 坎兒

Âm Hán Việt KHẢM NHI

坎儿 nghĩa là thời điểm then chốt, khoảnh khắc quan trọng.

Nghĩa của 坎儿

kǎnr

KHẢM NHIphồn thể 坎兒
  1. Thời điểm then chốt
  2. Khoảnh khắc quan trọng

Từ ghép có 坎儿

Câu hỏi thường gặp

坎儿 nghĩa là gì?

坎儿 (kǎnr) nghĩa là thời điểm then chốt, khoảnh khắc quan trọng.

坎儿 đọc thế nào?

坎儿 đọc là kǎnr (pinyin).

Âm Hán Việt của 坎儿 là gì?

Âm Hán Việt của 坎儿 là "khảm nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.