坎儿 (kǎnr) nghĩa là thời điểm then chốt, khoảnh khắc quan trọng.
坎儿 đọc thế nào?
坎儿 đọc là kǎnr (pinyin).
Âm Hán Việt của 坎儿 là gì?
Âm Hán Việt của 坎儿 là "khảm nhi".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.