TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

坎

kǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 埳

Âm Hán Việt KHẢM
Bộ thủ: 土 (thổ) · bộ số 32 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: khảm Lượng từ đi kèm: 道 (dào)

坎 nghĩa là hố, ngưỡng cửa.

Nghĩa của 坎

kǎn

KHẢM
  1. Hố
  2. Ngưỡng cửa
  3. Một trong Bát Quái 八卦 (bāguà), tượng trưng cho nước
  4. ☵

kǎn

phồn thể 埳
  1. Hố
  2. Lỗ
  3. Biến thể cũ của 坎 (kǎn)

Từ ghép có 坎

Thành ngữ có 坎

  • 坎坷不平 — Đường lồi lõm gập ghềnh (thành ngữ); nghĩa bóng: đầy thất vọng và hy vọng tan vỡ

Câu hỏi thường gặp

坎 nghĩa là gì?

坎 (kǎn) nghĩa là hố, ngưỡng cửa.

坎 đọc thế nào?

坎 đọc là kǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 坎 là gì?

Âm Hán Việt của 坎 là "khảm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.