坎
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 埳
Bộ thủ: 土 (thổ) · bộ số 32 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: khảm Lượng từ đi kèm: 道 (dào)
坎 nghĩa là hố, ngưỡng cửa.
Nghĩa của 坎
kǎn
KHẢM- Hố
- Ngưỡng cửa
- Một trong Bát Quái 八卦 (bāguà), tượng trưng cho nước
- ☵
kǎn
phồn thể 埳- Hố
- Lỗ
- Biến thể cũ của 坎 (kǎn)
Từ ghép có 坎
Thành ngữ có 坎
- 坎坷不平 — Đường lồi lõm gập ghềnh (thành ngữ); nghĩa bóng: đầy thất vọng và hy vọng tan vỡ
Câu hỏi thường gặp
坎 nghĩa là gì?
坎 (kǎn) nghĩa là hố, ngưỡng cửa.
坎 đọc thế nào?
坎 đọc là kǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 坎 là gì?
Âm Hán Việt của 坎 là "khảm".