TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

坎坎

kǎnkǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHẢM KHẢM

坎坎 nghĩa là vừa rồi.

Nghĩa của 坎坎

kǎnkǎn

KHẢM KHẢM
  1. tiếng địa phương Vừa rồi

Câu hỏi thường gặp

坎坎 nghĩa là gì?

坎坎 (kǎnkǎn) nghĩa là vừa rồi.

坎坎 đọc thế nào?

坎坎 đọc là kǎnkǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 坎坎 là gì?

Âm Hán Việt của 坎坎 là "khảm khảm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.