TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

块体

kuàitǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 塊體

Âm Hán Việt KHỐI THỂ

块体 nghĩa là một khối.

Nghĩa của 块体

kuàitǐ

KHỐI THỂDanh từphồn thể 塊體
  1. Một khối
  2. Cơ thể người hoặc động vật như một khối

Câu hỏi thường gặp

块体 nghĩa là gì?

块体 (kuàitǐ) nghĩa là một khối.

块体 đọc thế nào?

块体 đọc là kuàitǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 块体 là gì?

Âm Hán Việt của 块体 là "khối thể".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.