TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

块

HSK 1HSK 3.0 cấp 1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
kuài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 塊

Âm Hán Việt KHỐI
Bộ thủ: 土 (thổ) · bộ số 32 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: khối

块 nghĩa là cục, tảng.

Nghĩa của 块

kuài

KHỐIphồn thể 塊
  1. Cục; tảng; miếng
  2. Lượng từ cho miếng vải, bánh, xà phòng, v.v.
  3. thông tục Lượng từ cho tiền và đơn vị tiền tệ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 块

Đồng nghĩa

Từ ghép có 块

Thành ngữ có 块

Câu ví dụ với 块

  • 还剩下多少块三明治? có bao nhiêu chiếc bánh kẹp đã bán (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #337250
  • 我将给儿子买块手表。 Tôi sẽ mua một chiếc đồng hồ cho con tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1446905

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

块 nghĩa là gì?

块 (kuài) nghĩa là cục, tảng.

块 đọc thế nào?

块 đọc là kuài (pinyin).

Âm Hán Việt của 块 là gì?

Âm Hán Việt của 块 là "khối".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.