TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

块垒

kuàilěi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 塊壘

Âm Hán Việt KHỐI LŨY

块垒 nghĩa là u sầu, một khối trong lòng.

Nghĩa của 块垒

kuàilěi

KHỐI LŨYphồn thể 塊壘
  1. U sầu
  2. Một khối trong lòng

Câu hỏi thường gặp

块垒 nghĩa là gì?

块垒 (kuàilěi) nghĩa là u sầu, một khối trong lòng.

块垒 đọc thế nào?

块垒 đọc là kuàilěi (pinyin).

Âm Hán Việt của 块垒 là gì?

Âm Hán Việt của 块垒 là "khối lũy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.