TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

块头

kuàitóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 塊頭

Âm Hán Việt KHỐI ĐẦU

块头 nghĩa là kích thước, kích cỡ cơ thể.

Nghĩa của 块头

kuàitóu

KHỐI ĐẦUDanh từphồn thể 塊頭
  1. Kích thước
  2. Kích cỡ cơ thể

Từ ghép có 块头

Câu hỏi thường gặp

块头 nghĩa là gì?

块头 (kuàitóu) nghĩa là kích thước, kích cỡ cơ thể.

块头 đọc thế nào?

块头 đọc là kuàitóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 块头 là gì?

Âm Hán Việt của 块头 là "khối đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.