TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

坚不可摧

jiānbùkěcuī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 堅不可摧

Âm Hán Việt KIÊN BẤT KHẢ TỒI

坚不可摧 nghĩa là bất khả xâm phạm, không thể phá hủy.

Nghĩa của 坚不可摧

jiānbùkěcuī

KIÊN BẤT KHẢ TỒICụm từphồn thể 堅不可摧
  1. Bất khả xâm phạm, không thể phá hủy, kiên cố

Câu hỏi thường gặp

坚不可摧 nghĩa là gì?

坚不可摧 (jiānbùkěcuī) nghĩa là bất khả xâm phạm, không thể phá hủy.

坚不可摧 đọc thế nào?

坚不可摧 đọc là jiānbùkěcuī (pinyin).

Âm Hán Việt của 坚不可摧 là gì?

Âm Hán Việt của 坚不可摧 là "kiên bất khả tồi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.