TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

坚壁清野

jiānbìqīngyě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 堅壁清野

Âm Hán Việt KIÊN BÍCH THANH DÃ

坚壁清野 nghĩa là Củng cố phòng thủ và thiêu trụi cánh đồng (thành ngữ); không để lại gì cho kẻ xâm lược.

Nghĩa của 坚壁清野

jiānbìqīngyě

KIÊN BÍCH THANH DÃCụm từphồn thể 堅壁清野
  1. Củng cố phòng thủ và thiêu trụi cánh đồng (thành ngữ); không để lại gì cho kẻ xâm lược
  2. Chính sách tiêu thổ

Câu hỏi thường gặp

坚壁清野 nghĩa là gì?

坚壁清野 (jiānbìqīngyě) nghĩa là Củng cố phòng thủ và thiêu trụi cánh đồng (thành ngữ); không để lại gì cho kẻ xâm lược.

坚壁清野 đọc thế nào?

坚壁清野 đọc là jiānbìqīngyě (pinyin).

Âm Hán Việt của 坚壁清野 là gì?

Âm Hán Việt của 坚壁清野 là "kiên bích thanh dã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.