坚壁清野
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 堅壁清野
坚壁清野 nghĩa là Củng cố phòng thủ và thiêu trụi cánh đồng (thành ngữ); không để lại gì cho kẻ xâm lược.
Nghĩa của 坚壁清野
jiānbìqīngyě
KIÊN BÍCH THANH DÃCụm từphồn thể 堅壁清野- Củng cố phòng thủ và thiêu trụi cánh đồng (thành ngữ); không để lại gì cho kẻ xâm lược
- Chính sách tiêu thổ
Câu hỏi thường gặp
坚壁清野 nghĩa là gì?
坚壁清野 (jiānbìqīngyě) nghĩa là Củng cố phòng thủ và thiêu trụi cánh đồng (thành ngữ); không để lại gì cho kẻ xâm lược.
坚壁清野 đọc thế nào?
坚壁清野 đọc là jiānbìqīngyě (pinyin).
Âm Hán Việt của 坚壁清野 là gì?
Âm Hán Việt của 坚壁清野 là "kiên bích thanh dã".