坚如磐石 nghĩa là vững như bàn thạch, tuyệt đối an toàn.
Nghĩa của 坚如磐石
jiānrúpánshí
KIÊN NHƯ BÀN THẠCHCụm từphồn thể 堅如磐石
Vững như bàn thạch (thành ngữ); tuyệt đối an toàn
Vững chắc và kiên cường
Câu hỏi thường gặp
坚如磐石 nghĩa là gì?
坚如磐石 (jiānrúpánshí) nghĩa là vững như bàn thạch, tuyệt đối an toàn.
坚如磐石 đọc thế nào?
坚如磐石 đọc là jiānrúpánshí (pinyin).
Âm Hán Việt của 坚如磐石 là gì?
Âm Hán Việt của 坚如磐石 là "kiên như bàn thạch".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.