TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

坚守

jiānshǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 堅守

Âm Hán Việt KIÊN THỦ

坚守 nghĩa là giữ vững, kiên trì.

Nghĩa của 坚守

jiānshǒu

KIÊN THỦĐộng từphồn thể 堅守
  1. Giữ vững
  2. Kiên trì

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 坚守

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

坚守 nghĩa là gì?

坚守 (jiānshǒu) nghĩa là giữ vững, kiên trì.

坚守 đọc thế nào?

坚守 đọc là jiānshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 坚守 là gì?

Âm Hán Việt của 坚守 là "kiên thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.