TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

坚持下去

jiānchíxiàqù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 堅持下去

Âm Hán Việt KIÊN TRÌ HẠ KHỨ

坚持下去 nghĩa là tiếp tục kiên trì.

Nghĩa của 坚持下去

jiānchíxiàqù

KIÊN TRÌ HẠ KHỨphồn thể 堅持下去
  1. Tiếp tục kiên trì

Câu hỏi thường gặp

坚持下去 nghĩa là gì?

坚持下去 (jiānchíxiàqù) nghĩa là tiếp tục kiên trì.

坚持下去 đọc thế nào?

坚持下去 đọc là jiānchíxiàqù (pinyin).

Âm Hán Việt của 坚持下去 là gì?

Âm Hán Việt của 坚持下去 là "kiên trì hạ khứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.