TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

坞站

wùzhàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 塢站

Âm Hán Việt Ổ TRẠM

坞站 nghĩa là trạm kết nối.

Nghĩa của 坞站

wùzhàn

Ổ TRẠMDanh từphồn thể 塢站
  1. Trạm kết nối

Câu hỏi thường gặp

坞站 nghĩa là gì?

坞站 (wùzhàn) nghĩa là trạm kết nối.

坞站 đọc thế nào?

坞站 đọc là wùzhàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 坞站 là gì?

Âm Hán Việt của 坞站 là "ổ trạm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.