TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

坠马

zhuìmǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 墜馬

Âm Hán Việt TRỤY MÃ

坠马 nghĩa là ngã ngựa.

Nghĩa của 坠马

zhuìmǎ

TRỤY MÃĐộng từphồn thể 墜馬
  1. Ngã ngựa

Câu hỏi thường gặp

坠马 nghĩa là gì?

坠马 (zhuìmǎ) nghĩa là ngã ngựa.

坠马 đọc thế nào?

坠马 đọc là zhuìmǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 坠马 là gì?

Âm Hán Việt của 坠马 là "trụy mã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.